Nghĩa của từ "under construction" trong tiếng Việt
"under construction" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
under construction
US /ˈʌndər kənˈstrʌkʃən/
UK /ˈʌndə kənˈstrʌkʃən/
Cụm từ
1.
đang xây dựng, đang thi công
being built or repaired
Ví dụ:
•
The new bridge is currently under construction.
Cây cầu mới hiện đang được xây dựng.
•
This section of the road will be under construction for the next six months.
Đoạn đường này sẽ được xây dựng trong sáu tháng tới.
2.
đang phát triển, đang xây dựng
being developed or improved (often used for websites)
Ví dụ:
•
Please excuse our appearance, our website is under construction.
Xin lỗi vì sự bất tiện này, trang web của chúng tôi đang trong quá trình xây dựng.
•
The new features for the app are still under construction.
Các tính năng mới cho ứng dụng vẫn đang trong quá trình phát triển.